Trúc Bạch

Học thuật
Thân thiện
Trúc Bạch

Một học sinh đang đọc sách trên thẻ tre Trúc Bạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi một loại tre: "Trúc Bạch" tên gọi của một loài tre, có thể dùng để chỉ cây tre nói chung.
    • Chỉ sách vở, sử sách: Trong văn chương cổ, "Trúc Bạch" dùng để ẩn dụ chỉ sách vở, thư tịch, ngày xưa người ta thường viết chữ lên thẻ tre hoặc lụa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn nhà ông ấy trồng nhiều Trúc Bạch. (Khu vườn nhà ông ấy trồng nhiều tre Trúc Bạch.)
    • Đời người ngắn ngủi, chỉ Trúc Bạch còn mãi. (Đời người thì ngắn ngủi, chỉ sách vở ghi chép tồn tại lâu dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trúc Bạch lưu danh": được ghi danh trong sử sách.
    • Những anh hùng công với đất nước đều được Trúc Bạch lưu danh. (Những anh hùng công với đất nước đều được sử sách ghi danh.)
Biến thể từ gần giống
  • Trúc: chỉ chung các loại tre, trúc.
  • Bạch: màu trắng; cũng có thể chỉ lụa trắng.
  • Thẻ tre: vật liệu dùng để viết chữ thời xưa, liên quan mật thiết đến nghĩa ẩn dụ của "Trúc Bạch".
  • Sử sách: sách sử, từ đồng nghĩa với nghĩa ẩn dụ của "Trúc Bạch".
Từ đồng nghĩa
  • Sách vở: chỉ chung các loại sách.
  • Thư tịch: sách vở, tài liệu (thường dùng trong văn cảnh trang trọng, cổ).
  • Văn hiến: sách vở, điển tích lưu truyền.
Thành ngữ liên quan
  • "Ghi vào Trúc Bạch": được ghi chép lại trong sử sách, lưu truyền hậu thế.
    • Sự kiện trọng đại ấy đã được ghi vào Trúc Bạch. (Sự kiện trọng đại ấy đã được ghi chép vào sử sách.)
Trúc Bạch

Một học sinh đang đọc sách trên thẻ tre Trúc Bạch.

  1. Tre lụa, chỉ sử sách ngày xưa người ta thường viết trên thẻ lụa hoặc tre

Từ gần giống

Từ chứa "Trúc Bạch"